xúc tiến

Học thuật
Thân thiện
xúc tiến

Công ty đang xúc tiến dự án xây dựng một công viên mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Triển khai đẩy nhanh tiến độ của một công việc, kế hoạch, hoặc dự án: Hành động chủ động thực hiện các bước cần thiết để làm cho một việc đó tiến triển nhanh hơn đạt được kết quả.
    • Thúc đẩy, làm cho tiến triển: Tạo động lực điều kiện để một quá trình diễn ra thuận lợi nhanh chóng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ban quản lý dự án đang xúc tiến việc xây dựng cơ sở hạ tầng. (Ban quản lý dự án đang triển khai đẩy nhanh việc xây dựng cơ sở hạ tầng.)
    • Chúng ta cần xúc tiến công tác chuẩn bị để kịp tiến độ. (Chúng ta cần thúc đẩy công tác chuẩn bị để kịp tiến độ.)
    • Việc đàm phán đã được xúc tiến sau cuộc họp. (Việc đàm phán đã được đẩy nhanh sau cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xúc tiến thương mại": Chỉ các hoạt động nhằm thúc đẩy, quảng phát triển thương mại, buôn bán.

    • Bộ phận này chuyên lo việc xúc tiến thương mại cho sản phẩm trong nước. (Bộ phận này chuyên lo việc thúc đẩy thương mại cho sản phẩm trong nước.)
  • "Xúc tiến đầu ": Chỉ các hoạt động vận động, thu hút tạo điều kiện để các nhà đầu tham gia vào dự án, địa phương.

    • Chính quyền địa phương đang tích cực xúc tiến đầu vào lĩnh vực năng lượng sạch. (Chính quyền địa phương đang tích cực thúc đẩy đầu vào lĩnh vực năng lượng sạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Thúc tiến (động từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh việc thúc đẩy cho tiến lên.
  • Đẩy mạnh (động từ): Làm cho mạnh mẽ, nhanh chóng hơn; thường dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
  • Triển khai (động từ): Tổ chức thực hiện, bắt đầu tiến hành công việc. "Xúc tiến" thường bao hàm cả "triển khai" yếu tố tăng tốc.
Từ đồng nghĩa
  • Thúc đẩy: Tạo động lực để phát triển hoặc tiến hành nhanh.
  • Đẩy nhanh: Làm cho tốc độ trở nên nhanh hơn.
  • Tiến hành: Bắt đầu thực hiện một công việc.
Từ trái nghĩa
  • Trì hoãn: Để chậm lại, kéo dài thời gian, không tiến hành ngay.
  • Làm chậm: Giảm tốc độ tiến triển.
  • Đình trệ: Dừng lại, không tiến triển.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Xúc tiến công việc: Thúc đẩy, đẩy nhanh tiến độ công việc.

    • Mọi người cần hợp lực để xúc tiến công việc cho kịp thời hạn. (Mọi người cần hợp lực để thúc đẩy công việc cho kịp thời hạn.)
  • Xúc tiến thực hiện: Triển khai đẩy nhanh việc thực hiện một kế hoạch.

    • Sau khi phê duyệt, chúng tôi sẽ ngay lập tức xúc tiến thực hiện dự án. (Sau khi phê duyệt, chúng tôi sẽ ngay lập tức triển khai đẩy nhanh việc thực hiện dự án.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "xúc tiến".

xúc tiến

Công ty đang xúc tiến dự án xây dựng một công viên mới.

  1. đgt. Triển khai đẩy nhanh công việc: Công việc đang được xúc tiến chưa xúc tiến được bao nhiêu.